E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “union”

734 câu thật có từ union hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: union nghĩa là sự đoàn kết. union là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an organization of employees formed to bargain with the employer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ union

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Union military successes outside the state helped keep the state government in power.

    Từ trong câu: union, military, success, outside, state, help, keep, government

    «West Virginia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14849 (bản sửa đổi 10503749). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Strikes are usually done by a labor union to get better pay, hours, or working conditions.

    Từ trong câu: union, labor, strike, usually, get, better, pay, hour

    «Strike action», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115085 (bản sửa đổi 10599982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It stood at the corner of Liberty and Washington streets, at the head of Eleventh street, in front of the new Union Station....

    Từ trong câu: station, union, corner, stand, liberty, street, head, front

    Carnegie Library of Pittsburgh [Compiler], Pittsburgh in 1816 Compiled by the Carnegie Library of Pittsburgh on the One Hundredth Anniversary of the Granting of the City Charter. Nguồn: Project Gutenberg #43259. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Following pressure from the company, workers started to quit the union, and even the factory itself.

    Từ trong câu: pressure, quit, follow, company, worker, start, union, even

    «A 1-year long strike against FMC Novamed: Women workers allege unfair treatment», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=79948 (bản sửa đổi 4812785). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng union

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soviet union2.986 lần
european union1.844 lần
trades union418 lần
union pacific504 lần
bond of union488 lần
trade union680 lần
union army902 lần
labor union377 lần
rugby union209 lần
union forces329 lần
african union246 lần
union jack622 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ union

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ union trong kho câu?
Kho câu có 734 câu có từ union hoặc các dạng của từ, trích từ 546 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ union xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ union gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 259 câu, rồi Bậc B1 với 177 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ union?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ union: Quá khứ đơn (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (61 câu), Câu phủ định (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.