Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unharried”

14 câu thật có từ unharried hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unharried nghĩa là ung dung, thư thái không bị hối thúc hay quấy rầy. unharried là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: calm and unhurried; not troubled, rushed, or harassed by demands or anxieties. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unharried

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We ate at our leisure--out of doors--the first unhurried and unharried meal I have had for days, and then got back to the Legation.

    Từ trong câu: unharried, eat, leisure, out, door, first, meal, day

    Hugh Gibson, A Journal From Our Legation in Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #18959. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even the upper air currents in the spaces above the road, up toward the sky, seemed shadowy and unharried by the fierceness of the passing sunlight.

    Từ trong câu: unharried, even, upper, air, current, space, above, road

    George Looms, Stubble. Nguồn: Project Gutenberg #25158. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Grease was his chief exterior characteristic, and his thick hair, turning up over his collar, seemed to have lain for long unharried of brush or comb.

    Từ trong câu: unharried, chief, exterior, characteristic, thick, hair, turn, up

    Arthur Morrison, Tales of Mean Streets. Nguồn: Project Gutenberg #40569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This gave to the east and included the curve of the river, the bridge and its towers, and the road by which still travelled, from unharried lands, food for the beleaguered town.

    Từ trong câu: unharried, give, east, include, curve, river, bridge, tower

    Mary Johnston, The Fortunes of Garin. Nguồn: Project Gutenberg #53394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unharried

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unharried trong kho câu?
Kho câu có 14 câu có từ unharried hoặc các dạng của từ, trích từ 13 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unharried xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unharried gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unharried?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unharried: Quá khứ đơn (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), should và ought to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.