Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unharried”

14 câu thật có từ unharried hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unharried nghĩa là ung dung, thư thái không bị hối thúc hay quấy rầy. unharried là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: calm and unhurried; not troubled, rushed, or harassed by demands or anxieties. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unharried

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But Wittikind and Alf, thinking that he was about to come over and lay waste all of Saxon Land yet unharried, sent to him, asking terms of surrender.

    Từ trong câu: unharried, think, come, lay, waste, land, send, ask

    Robert Ames Bennet, For the White Christ: A Story of the Days of Charlemagne. Nguồn: Project Gutenberg #42050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her warm body moved, sighed beside him as he turned his head and stared at the dim outline of Professor Betty Seton's oval face, soft and unharried in sleep.

    Từ trong câu: unharried, warm, body, move, sigh, beside, turn, head

    Bryce Walton, Security. Nguồn: Project Gutenberg #60421. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now that the yacht was actually in the Straits, Ewing had enough of good sense to attend to his own job, and to leave Ching unharried to attend to his.

    Từ trong câu: unharried, now, yacht, actually, strait, enough, good, sense

    Bennet Copplestone, Madame Gilbert's Cannibal. Nguồn: Project Gutenberg #54865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unharried

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unharried trong kho câu?
Kho câu có 14 câu có từ unharried hoặc các dạng của từ, trích từ 13 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unharried xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unharried gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unharried?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unharried: Quá khứ đơn (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), should và ought to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.