Câu tiếng Anh có từ “unhappiness”
153 câu thật có từ unhappiness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unhappiness nghĩa là sự bất hạnh. unhappiness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: emotions experienced when not in a state of well-being. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unhappiness
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When Maeterlinck says, "Hamlet's ignorance puts the seal on his unhappiness," we may well ask ignorance of what?
Từ trong câu: unhappiness, ignorance, put, seal, well, ask
Arachne, Cobwebs of Thought. Nguồn: Project Gutenberg #13766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After a breakup, people may feel grief or unhappiness.
Từ trong câu: unhappiness, grief, breakup, people, feel
«Breakup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455908 (bản sửa đổi 10959748). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He must have seen the unhappiness he might bring on the princess; but that went for nothing with him.
Từ trong câu: unhappiness, see, bring, princess, go, nothing
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Homesickness is a feeling of unhappiness a person may have when away from home or from familiar surroundings or people.
Từ trong câu: unhappiness, feel, person, away, home, familiar, surround, people
«Homesickness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320756 (bản sửa đổi 9951952). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
'Leta,' repeated AEnone, touched in spite of her forebodings by that guise of an unhappiness which might, after all, be real.
Từ trong câu: unhappiness, repeat, touch, spite, real
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may make Innocent more fond of you than will be good for her, poor child, and that can produce nothing but unhappiness.
Bạn có thể khiến Innocent yêu bạn nhiều hơn là điều tốt cho cô ấy, cô bé tội nghiệp, và điều đó chỉ mang lại bất hạnh.
Từ trong câu: unhappiness, fond, make, innocent, good, poor, child, produce
Mrs. Oliphant, Innocent. Nguồn: Project Gutenberg #71671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unhappiness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unhappiness trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ unhappiness hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unhappiness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unhappiness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unhappiness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unhappiness: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.