Câu tiếng Anh có từ “unhappiness”
153 câu thật có từ unhappiness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unhappiness nghĩa là sự bất hạnh. unhappiness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: emotions experienced when not in a state of well-being. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unhappiness
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Mostly sympathy means the sharing of unhappiness or suffering, but it can also mean sharing other (positive) emotions.
Từ trong câu: unhappiness, mostly, sympathy, mean, share, suffer, positive, emotion
«Sympathy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45769 (bản sửa đổi 9377649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unhappiness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unhappiness trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ unhappiness hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unhappiness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unhappiness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unhappiness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unhappiness: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.