Câu tiếng Anh có từ “unfashionable”
35 câu thật có từ unfashionable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfashionable nghĩa là lỗi thời. unfashionable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not in accord with or not following current fashion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfashionable
Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)
I can go to their receptions daily, if I choose; they are always at home to the poorest, the most unfashionable; they keep no 'visiting book' in their hall.
Từ trong câu: unfashionable, go, reception, daily, choose, always, home, poor
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there is no denying that it was always startlingly and outrageously unfashionable.
Từ trong câu: startlingly, unfashionable, deny, always
Dorothy Canfield Fisher, The Bent Twig. Nguồn: Project Gutenberg #11221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"With some rare exceptions, you will not find any rude scoffing, violent expressions, unfashionable cynicism, harsh systems, or exclusive intolerance.
Từ trong câu: cynicism, unfashionable, scoff, rare, exception, find, rude, violent
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such a miscellaneous crowd as it was made up of--good unfashionable music-lovers mixed here and there with grand people of the court and the gay world.
Từ trong câu: gay, unfashionable, mix, crowd, make, up, good, music
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was not elegantly dressed, but a noble-looking woman, and the girls thought the gray cloak and unfashionable bonnet covered the most splendid mother in the world.
Từ trong câu: elegantly, unfashionable, dress, noble, look, woman, girl, think
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfashionable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfashionable trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ unfashionable hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfashionable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfashionable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfashionable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfashionable: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.