Câu tiếng Anh có từ “unfashionable”
35 câu thật có từ unfashionable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfashionable nghĩa là lỗi thời. unfashionable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not in accord with or not following current fashion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfashionable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But there is a kind of genteel and not unfashionable poverty with regard to which it is mainly false.
Từ trong câu: unfashionable, kind, poverty, regard, mainly, false
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 98, May 24, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #31039. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was one person she would never dare to humiliate, and one who would come to her luncheon parties wearing unfashionable clothing.
Từ trong câu: unfashionable, person, never, dare, humiliate, come, luncheon, party
Upton Sinclair, The Autobiography of Upton Sinclair. Nguồn: Project Gutenberg #66840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there is no denying that it was always startlingly and outrageously unfashionable.
Từ trong câu: startlingly, unfashionable, deny, always
Dorothy Canfield Fisher, The Bent Twig. Nguồn: Project Gutenberg #11221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfashionable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfashionable trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ unfashionable hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfashionable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfashionable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfashionable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfashionable: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.