E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tutor”

194 câu thật có từ tutor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tutor nghĩa là gia sư. tutor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who gives private instruction (as in singing, acting, etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tutor

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You wouldn't have thought it possible, would you, Miss Strange?" said Gough, the tutor.

    Từ trong câu: tutor, think, possible, miss, strange

    Bertram Mitford, The Fire Trumpet: A Romance of the Cape Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #36592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I was taught by my English tutor, Heath, that it would be lowering my dignity to associate with those fine young boys.

    Từ trong câu: tutor, teach, low, dignity, associate, fine, young, boy

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before sunrise, children would go to schools or tutoring them at home would commence.

    Từ trong câu: sunrise, tutor, child, go, school, home

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Roman Culture and Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277228 (bản sửa đổi 3708190). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Have you ever heard of any tutor whom you would prefer to another?”

    Từ trong câu: prefer, ever, hear, tutor, another

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tutor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
private tutor434 lần
peer tutor73 lần
cognitive tutor61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tutor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tutor trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ tutor hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tutor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tutor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tutor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tutor: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.