Câu tiếng Anh có từ “tutor”
164 câu thật có từ tutor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tutor nghĩa là gia sư. tutor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who gives private instruction (as in singing, acting, etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tutor
In the first two tutorials, your tutors will demonstrate and explain this assignment.
Từ trong câu: tutor, first, demonstrate, explain, assignment
«Health Education Development/Introduction to the unit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137855 (bản sửa đổi 1423786). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Questions that cannot be answered on site will be researched by the tutor or suitable contact persons will be found.
Từ trong câu: tutor, question, can, answer, site, research, suitable, contact
«OERlabs Openbook/Project (OpenLab)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411635 (bản sửa đổi 3991501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I don't mean that you will see in the registry of deaths that this or that particular tutor died of well-marked, uncomplicated starvation.
Từ trong câu: starvation, mean, see, death, particular, tutor, die, well
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will upload your statement as an asset to pebble pad, to enable tutors to provide brief feedback.
Từ trong câu: pebble, upload, statement, asset, pad, enable, tutor, provide
«Macro Strategies to Enable Occupation/Project based learning assessments», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162926 (bản sửa đổi 1406062). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tutor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tutor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tutor trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ tutor hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tutor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tutor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tutor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tutor: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.