E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tutor”

188 câu thật có từ tutor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tutor nghĩa là gia sư. tutor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who gives private instruction (as in singing, acting, etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tutor

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • His father died, his tutor was translated to another post, and the walls of his prison-house seemed again to close upon the boy.

    Từ trong câu: tutor, father, die, translate, another, post, wall, prison

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Despite her difficulty with schoolwork, Sapphire got the highest marks in the testing due to her tutoring from her father, Professor Birch.

    Từ trong câu: schoolwork, despite, difficulty, get, high, mark, test, due

    «Pokémon/Characters/Roxanne», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479625 (bản sửa đổi 4661554). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She spent her high school years there after having immigrated from France, and I believe her mother still lives there, is a tutor for the Berlitz School in Russian in New York.

    Từ trong câu: immigrate, spend, high, school, year, believe, mother, still

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tutor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
private tutor434 lần
peer tutor73 lần
cognitive tutor61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tutor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tutor trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ tutor hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tutor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tutor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tutor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tutor: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.