E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tutor”

164 câu thật có từ tutor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tutor nghĩa là gia sư. tutor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who gives private instruction (as in singing, acting, etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Cognitive tutors, is “a type of intelligent tutor that supports ‘guided learning by doing’” .

    Từ trong câu: tutor, cognitive, type, intelligent, support, guide, learn, do

    «Cognition and Instruction/Technologies and Designs for Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364969 (bản sửa đổi 4413647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was ordained as soon as he could be, and served the usual offices of tutor in his College and examiner in the University.

    Từ trong câu: examiner, tutor, ordain, soon, serve, usual, office, college

    George Saintsbury, A History of Nineteenth Century Literature (1780-1895). Nguồn: Project Gutenberg #31698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “In truth, sir, I do not unravel them,” said my kind tutor, and had a long draught of wine.

    “Thật ra, thưa ngài, tôi không giải quyết được chúng,” người gia sư tốt bụng của tôi nói và uống một hơi rượu dài.

    Từ trong câu: unravel, truth, sir, kind, tutor, long, draft, wine

    Anatole France, The Queen Pedauque. Nguồn: Project Gutenberg #6571. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tutor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tutor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tutor trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ tutor hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tutor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tutor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tutor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tutor: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.