Câu tiếng Anh có từ “torrential”
57 câu thật có từ torrential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: torrential nghĩa là xối xả. torrential là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or resulting from the action of a torrent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ torrential
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Torrential rain had drenched the region early Wednesday, causing delays at , JFK, and LaGuardia airports.
Từ trong câu: torrential, rain, region, early, wednesday, cause, delay, airport
«Tornado touches down in New York City», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=76374 (bản sửa đổi 4827616). · English Wikinews · CC BY 2.5
He wondered if the water had risen much, after all that torrential rain.
Từ trong câu: torrential, wonder, water, rise, much, rain
John Masefield, Multitude and Solitude. Nguồn: Project Gutenberg #58436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had marched through torrential rain and arrived soaked to the skin.
Từ trong câu: torrential, march, rain, arrive, soak, skin
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The campaign had progressed with torrential bitterness to its inevitable culmination.
Từ trong câu: torrential, culmination, campaign, progress, inevitable
Charles Neville Buck, The Tempering. Nguồn: Project Gutenberg #33736. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The torrential rain had clogged Major Benson's compass, and he became uncertain whether the column had not trended away towards the left.
Từ trong câu: torrential, trend, clog, rain, major, become, uncertain, whether
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cut up as it had been by thousands of wagons and artillery, it was now a liquid quagmire from the torrential rain.
Từ trong câu: torrential, cut, up, wagon, now, liquid, rain
Augustus Meyers, Ten years in the ranks, U.S. Army. Nguồn: Project Gutenberg #45949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng torrential
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| torrential downpours | 8 lần |
| torrential downpour | 20 lần |
| torrential rains | 64 lần |
| torrential rainfall | 12 lần |
| torrential sortie | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ torrential
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ torrential trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ torrential hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ torrential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ torrential gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ torrential?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ torrential: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.