Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “torrential”

57 câu thật có từ torrential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: torrential nghĩa là xối xả. torrential là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or resulting from the action of a torrent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ torrential

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Tired with his labours, he was now lying at full length beside his Imperial host on the banks of the torrential Narva.

    Từ trong câu: torrential, tire, labor, now, lie, full, length, beside

    Various, Punch, or the London Charivari, Volume 99, September 6, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #12393. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Torrential rainfall, in addition to destructive winds, are expected to impact the region starting late Friday.

    Từ trong câu: destructive, torrential, rainfall, addition, wind, expect, impact, region

    «Typhoon Mirinae heads towards the Philippines», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=142805 (bản sửa đổi 4828076). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The next morning we had a heavy thunderstorm, with sharp and continuous flashes of lightning, which lasted upwards of an hour, and was then followed by torrential rain.

    Từ trong câu: thunderstorm, torrential, next, morning, heavy, sharp, continuous, flash

    William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng torrential

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
torrential downpours8 lần
torrential downpour20 lần
torrential rains64 lần
torrential rainfall12 lần
torrential sortie6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ torrential

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ torrential trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ torrential hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ torrential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ torrential gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ torrential?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ torrential: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.