Câu tiếng Anh có từ “torrential”
57 câu thật có từ torrential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: torrential nghĩa là xối xả. torrential là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or resulting from the action of a torrent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ torrential
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Torrential rains were falling, while the atmosphere was too close to wear oilskins without the greatest discomfort.
Từ trong câu: torrential, rain, fall, atmosphere, close, wear, great, discomfort
Percy F. Westerman, The Rival Submarines. Nguồn: Project Gutenberg #40866. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Tired with his labours, he was now lying at full length beside his Imperial host on the banks of the torrential Narva.
Từ trong câu: torrential, tire, labor, now, lie, full, length, beside
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 99, September 6, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #12393. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng torrential
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| torrential downpours | 8 lần |
| torrential downpour | 20 lần |
| torrential rains | 64 lần |
| torrential rainfall | 12 lần |
| torrential sortie | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ torrential
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ torrential trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ torrential hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ torrential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ torrential gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ torrential?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ torrential: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.