Câu tiếng Anh có từ “tidy”
171 câu thật có từ tidy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tidy nghĩa là gọn gàng. tidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by order and cleanliness in appearance or habits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tidy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Hindus believe that, on this day, Lakshmi enters houses which are neat and tidy.
Từ trong câu: tidy, believe, day, enter, house, neat
«Diwali», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30709 (bản sửa đổi 10910679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Which was probably true, for Jill was not the tidiest little girl in the world.
Từ trong câu: tidy, probably, true, little, girl, world
Sarah Addington, Round the year in Pudding Lane. Nguồn: Project Gutenberg #78322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I wish you’d tidy things up,” said Aunt Jamesina plaintively, looking at the wilderness of trunks and suitcases by which the four laughing, chattering girls were surrounded.
Từ trong câu: tidy, suitcase, wish, thing, up, aunt, look, wilderness
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A little oblong crocheted tidy is made of parti-colored stripes, each one the work of a young Pocahontas, who has added her name, age and tribe to which she belongs.
Từ trong câu: tidy, little, make, color, stripe, work, young, add
Various, The American Missionary: Volume 39, No. 02, February, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #29074. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This started at half-past six and ended with tidying up the room and toiletries, preparing the bed, inserting the hot water bottles, which were changed at half past eight.
Từ trong câu: toiletry, start, half, past, six, end, tidy, up
«Tatworth Village/Elsie and the world of work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239714 (bản sửa đổi 4092334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tidy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tidy trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ tidy hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tidy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tidy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tidy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tidy: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.