Câu tiếng Anh có từ “thirteen”
283 câu thật có từ thirteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thirteen nghĩa là mười ba. thirteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of twelve and one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thirteen
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"One night, about thirteen years ago, as I was returning home from my day's labor, I was overtaken by a violent storm.
Từ trong câu: violent, thirteen, night, year, ago, return, home, labor
May Agnes Fleming, The queen of the isle. Nguồn: Project Gutenberg #72860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both fleets were making about thirteen knots, for the worst damaged of the British battleships were not good for much more.
Từ trong câu: knot, damaged, thirteen, fleet, make, bad, damage, good
William Le Queux, The Invasion of 1910, with a full account of the siege of London. Nguồn: Project Gutenberg #51905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A century later the population was nearly sixty million of who thirteen million were working women.
Từ trong câu: population, million, nearly, sixty, century, late, thirteen, work
«Cultural Shifts in England/The Class Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240023 (bản sửa đổi 2064466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then he ordered his children (three daughters, eight, ten and thirteen) who were going to bed, to dress and recite their lessons for the stranger.
Từ trong câu: recite, order, child, daughter, eight, ten, thirteen, go
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thirteen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirteen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirteen trong kho câu?
- Kho câu có 283 câu có từ thirteen hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thirteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirteen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirteen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirteen: Quá khứ đơn (51 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.