Câu tiếng Anh có từ “testament”
193 câu thật có từ testament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: testament nghĩa là di chúc. testament là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a profession of belief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ testament
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In his last will and testament he had provided for a seven-man board of directors to succeed him.
Từ trong câu: testament, last, provide, seven, man, board, director, succeed
«Biblical Studies/Christianity/Bible Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242397 (bản sửa đổi 1956920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But Tom, as we see, being a poor, ignorant fellow, whose reading had been confined entirely to the New Testament, could not comfort and solace himself with views like these.
Từ trong câu: testament, see, poor, ignorant, fellow, read, confine, entirely
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he had read the revised Testament he would have said "Hades," and the effect of the statement would have been entirely lost.
Từ trong câu: revise, read, testament, effect, statement, entirely, lose
Robert Green Ingersoll, The Works of Robert G. Ingersoll, Volume VIII. Interviews. Nguồn: Project Gutenberg #20447. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng testament
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ testament
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ testament trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ testament hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ testament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ testament gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ testament?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ testament: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.