Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tenacious”

86 câu thật có từ tenacious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tenacious nghĩa là ngoan cường. tenacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: good at remembering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tenacious

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • To the man who had done him some service, of tenacious memory.

    Từ trong câu: tenacious, man, service, memory

    432 BCE-351? BCE Xenophon, Agesilaus. Nguồn: Project Gutenberg #1169. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tenacious, fertile in ideas, he had been from the beginning the one to attack and his foe the one to defend.

    Kiên cường, giàu ý tưởng, ngay từ đầu anh đã là người tấn công và kẻ thù là người phòng thủ.

    Từ trong câu: tenacious, idea, begin, attack, defend

    Joseph A. Altsheler, Before the Dawn: A Story of the Fall of Richmond. Nguồn: Project Gutenberg #21321. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This examination shows the fine texture of the tenacious web by which Germany had entangled and stifled the organic chemical industries of other countries.

    Từ trong câu: tenacious, examination, show, fine, web, organic, chemical, industry

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even Mr. Fisher, who had been, she should say, a man originally tenacious of habits, had quite soon after marriage got out of this one.

    Từ trong câu: originally, tenacious, even, mr, man, habit, quite, soon

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While earnestly wishing to erase from his mind the trace of my former offence, I had stamped on that tenacious surface another and far deeper impression: I had burnt it in.

    Từ trong câu: offence, tenacious, former, surface, offense, erase, stamp, wish

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tenacious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tenacious adherence12 lần
tenacious mucus7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenacious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenacious trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ tenacious hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tenacious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenacious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenacious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenacious: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.