Câu tiếng Anh có từ “tenacious”
86 câu thật có từ tenacious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tenacious nghĩa là ngoan cường. tenacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: good at remembering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tenacious
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is curious to remark, too, how little, as in the last-mentioned instance, will suffice to extinguish, abruptly or gradually, this usually tenacious instinct.
Từ trong câu: tenacious, curious, remark, little, last, mention, instance, suffice
Various, Graham's Magazine, Vol. XL, No. 3, March 1852. Nguồn: Project Gutenberg #60141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cardinal has a tenacious memory and a long arm; you may depend upon it, he will repay you by some ill turn.”
Từ trong câu: repay, memory, depend, tenacious, long, arm, ill, turn
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tenacious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tenacious adherence | 12 lần |
| tenacious mucus | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenacious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenacious trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ tenacious hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tenacious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenacious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenacious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenacious: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.