E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tenacious”

78 câu thật có từ tenacious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tenacious nghĩa là ngoan cường. tenacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: good at remembering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tenacious

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "The Dalecarlians are a tenacious and obstinate people, and their character is not likely to change; but God forbid that they should again deem it necessary to visit Stockholm.

    Từ trong câu: tenacious, people, character, likely, change, god, forbid, again

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tenacious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tenacious adherence12 lần
tenacious mucus7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenacious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenacious trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ tenacious hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tenacious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenacious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenacious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenacious: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.