Câu tiếng Anh có từ “tenacious”
86 câu thật có từ tenacious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tenacious nghĩa là ngoan cường. tenacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: good at remembering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tenacious
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There was a little laughter, for Appleby was known to be tenacious of his rights.
Từ trong câu: tenacious, little, laughter, know, right
Harold Bindloss, In the Misty Seas: A Story of the Sealers of Behring Strait. Nguồn: Project Gutenberg #47992. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are persons who are singularly tenacious of their possessions, and who number their bondsmen as a principal portion of their property.
Từ trong câu: tenacious, person, possession, number, principal, portion, property
Catherine A. Warfield, Miriam Monfort A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In spite of his feverish, tenacious energy, in spite of his ironic humour, there was something of the woman in him!
Từ trong câu: ironic, tenacious, spite, energy, humor, something, woman
John Galsworthy, Complete Project Gutenberg John Galsworthy Works. Nguồn: Project Gutenberg #3254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tenacious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tenacious adherence | 12 lần |
| tenacious mucus | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenacious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenacious trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ tenacious hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tenacious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenacious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenacious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenacious: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.