Câu tiếng Anh có từ “temperamental”
45 câu thật có từ temperamental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: temperamental nghĩa là thất thường. temperamental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or caused by temperament. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ temperamental
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Perhaps she implied the temperamental little thing found herself in a class, all by herself, in this regard.
Từ trong câu: temperamental, perhaps, imply, little, thing, find, herself, class
Frederic Stewart Isham, Nothing But the Truth. Nguồn: Project Gutenberg #43916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is natural to assume that certain physical types will show certain temperamental traits because usually they do.
Từ trong câu: temperamental, natural, assume, certain, physical, type, show, trait
Grace Kinckle Adams, How glands affect personality. Nguồn: Project Gutenberg #77671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The difference between them was temperamental, and is worth recording, though it is not set down in any spirit of unfriendly criticism.
Từ trong câu: temperamental, difference, worth, record, though, set, down, spirit
S. L. Bensusan, Tintoretto. Nguồn: Project Gutenberg #42528. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A fancy possessed March that by operation of temperamental laws General Triscoe was no more satisfied with Burnamy's final rejection than with his acceptance.
Một tháng Ba bị ám ảnh bởi sự vận hành của những luật lệ thất thường, Tướng Triscoe không hài lòng với sự từ chối cuối cùng của Burnamy hơn là với sự chấp nhận của ông ta.
Từ trong câu: temperamental, fancy, possess, march, operation, law, general, satisfied
William Dean Howells, The Entire March Family Trilogy. Nguồn: Project Gutenberg #3374. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He must be indeed a man of unfortunate temperamental qualities who does not find in this a circumstance that thrills every patriotic fiber in his being."
Từ trong câu: temperamental, indeed, man, unfortunate, quality, find, circumstance, thrill
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ temperamental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temperamental trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ temperamental hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ temperamental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temperamental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temperamental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temperamental: Câu phủ định (8 câu), can và could (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.