Câu tiếng Anh có từ “temperamental”
45 câu thật có từ temperamental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: temperamental nghĩa là thất thường. temperamental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or caused by temperament. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ temperamental
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
They had the printers to the point where they could turn out new printers, but the whole system was temperamental and needed careful nursing.
Từ trong câu: temperamental, printer, point, turn, out, new, whole, system
Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ temperamental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temperamental trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ temperamental hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ temperamental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temperamental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temperamental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temperamental: Câu phủ định (8 câu), can và could (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.