Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tantrum”

60 câu thật có từ tantrum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tantrum nghĩa là cơn giận dữ. tantrum là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a display of bad temper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tantrum

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Has she got over them tantrums of hers, Miss, I’d like to know.”

    Từ trong câu: tantrum, get, hers, miss, like, know

    Ann S. Stephens, Doubly false. Nguồn: Project Gutenberg #77750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One day I reported that Tony didn't seem to have tantrums anymore.

    Từ trong câu: tantrum, day, report, seem, anymore

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/What technical knowledge enables psychologists to declare people emotionally abnormal?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216914 (bản sửa đổi 2010454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Chances are, it resulted in a tantrum with kicking, tears and screaming.

    Từ trong câu: tantrum, chance, result, kick, tear, scream

    «Motivation and emotion/Book/2025/Self-regulation across the lifespan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322997 (bản sửa đổi 2762241). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Probably throw a tantrum the way she did when I slapped her for eating baby chicks, he thought.

    Từ trong câu: tantrum, probably, throw, way, slap, eat, baby, think

    Hayden Howard, The Un-Reconstructed Woman. Nguồn: Project Gutenberg #64239. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dudley enters the kitchen and is about to throw a tantrum after counting the same amount of presents he received last year.

    Từ trong câu: tantrum, enter, kitchen, throw, count, amount, present, receive

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Philosopher's Stone/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35825 (bản sửa đổi 4655967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She knew she had not “flown into a tantrum” and that what she had said was merely playful and without any thought of “quarrel.”

    Từ trong câu: tantrum, know, fly, merely, playful, think, quarrel

    Marie Corelli, Love,: and the Philosopher: A Study in Sentiment. Nguồn: Project Gutenberg #59780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantrum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantrum trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ tantrum hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tantrum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantrum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantrum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantrum: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (6 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.