Câu tiếng Anh có từ “tag”
183 câu thật có từ tag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tag nghĩa là gắn thẻ. tag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a label written or printed on paper, cardboard, or plastic that is attached to something to indicate its owner, nature, price, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tag
Danh sách câu dẫn chứng (183 câu)
The U.S. usage derives from an old-fashioned commercial practice of using a `#' suffix to tag pound weights on bills of lading.
Từ trong câu: suffix, be, usage, derive, old, fashion, commercial, practice
Eric S., 1957- [Editor] Raymond, The Jargon File, Version 2.9.10, 01 Jul 1992. Nguồn: Project Gutenberg #38. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Companies can use unsustainable fishing methods and still be granted a dolphin-safe tag, bycatch of other species are also often not accounted for.
Từ trong câu: unsustainable, company, use, fish, method, still, grant, dolphin
«Lentis/Ecological Implications of Commercial Marine Fishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439997 (bản sửa đổi 4191414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here he was given a hot cup of cocoa by the Red Cross girls, and a new diagnosis tag in exchange for the one he was wearing.
Từ trong câu: diagnosis, give, hot, cup, cocoa, red, cross, girl
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tag
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tag
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tag trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ tag hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tag gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tag?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tag: can và could (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.