Câu tiếng Anh có từ “systematic”
191 câu thật có từ systematic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: systematic nghĩa là có tính hệ thống. systematic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by order and planning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ systematic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was systematic even in the smallest concerns of life.
Từ trong câu: systematic, even, small, concern, life
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What, for instance, can be more deplorable than the systematic neglect at Westminster of Colonial and Indian topics of the highest moment?
Từ trong câu: systematic, instance, neglect, colonial, topic, high, moment
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is the most frequently recurring of that systematic permutation of consonants which is one of the chief difficulties of the Cymbric tongue.
Từ trong câu: consonant, recur, systematic, frequently, chief, difficulty, tongue
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This establishment was proverbial for its order and method, the most systematic rules being in force everywhere.
Từ trong câu: proverbial, establishment, order, method, systematic, rule, force, everywhere
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng systematic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ systematic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ systematic trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ systematic hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ systematic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ systematic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ systematic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ systematic: Câu phủ định (23 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.