E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “systematic”

180 câu thật có từ systematic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: systematic nghĩa là có tính hệ thống. systematic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by order and planning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ systematic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng systematic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
systematic reviews124 lần
systematic review277 lần
systematic unity81 lần
systematic theology28 lần
systematic desensitisation11 lần
systematic botany16 lần
systematic phonics9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ systematic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ systematic trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ systematic hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ systematic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ systematic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ systematic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ systematic: Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.