Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supermarket”

87 câu thật có từ supermarket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supermarket nghĩa là siêu thị. supermarket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large self-service grocery store selling groceries and dairy products and household goods. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supermarket

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He went back to running his supermarket, and he and Lennon lost touch.

    Từ trong câu: supermarket, go, back, run, lose, touch

    «Peter Shotton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86588 (bản sửa đổi 9163975). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What they may not mention is that the cat owners questioned were those they found in a supermarket buying Cato.

    Từ trong câu: supermarket, mention, cat, owner, question, find, buy

    «Statistics/Introduction/Why», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11377 (bản sửa đổi 3147544). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Later, he worked at the supermarket Asda.

    Từ trong câu: supermarket, late, work

    «Daniel Howell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451853 (bản sửa đổi 10939293). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He then blocked the entrances and exits of the supermarket over the course of his shift, before shooting and killing three of his co-workers.

    Từ trong câu: supermarket, block, entrance, exit, course, shift, shoot, kill

    «Eaton Township Weis Markets shooting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=942766 (bản sửa đổi 10951439). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This time he caused a mob scene in the local supermarket, and, on escaping to his apartment, found people climbing on the window ledges trying to catch a glimpse of him.

    Từ trong câu: supermarket, time, cause, scene, local, escape, apartment, find

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • They became a big success when they were used in supermarket checkout systems.

    Từ trong câu: checkout, become, big, success, use, supermarket, system

    «Barcode», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=240114 (bản sửa đổi 10485863). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supermarket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supermarket trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ supermarket hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supermarket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supermarket gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supermarket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supermarket: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.