Câu tiếng Anh có từ “supermarket”
87 câu thật có từ supermarket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supermarket nghĩa là siêu thị. supermarket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large self-service grocery store selling groceries and dairy products and household goods. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supermarket
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These are quite common and can be found in many supermarkets and restaurants.
Từ trong câu: supermarket, quite, common, find, many, restaurant
«Bushfood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331158 (bản sửa đổi 8729008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can be found in many supermarkets all around Europe.
Từ trong câu: supermarket, find, many, around
«Bartending/Alcohol/Spirits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49350 (bản sửa đổi 3551024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you want to use the local market as a stepping stone towards exports you can target local supermarket chains.
Từ trong câu: supermarket, want, use, local, market, step, stone, toward
«Organic Business Guide/Starting from the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219573 (bản sửa đổi 4448984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, this could be used in a single supermarket branch.
Từ trong câu: branch, supermarket, example, use, single
«A-level Computing/WJEC (Eduqas)/Component 1/Systems analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394912 (bản sửa đổi 4444524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Dry ice can be purchased at virtually any supermarket and is simply frozen carbon dioxide gas.
Từ trong câu: purchase, virtually, dry, ice, supermarket, simply, freeze, carbon
«Marijuana Cultivation/Curing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193322 (bản sửa đổi 4102096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These tips can help you make better food choices next time you are at the supermarket.
Từ trong câu: tip, help, make, better, food, choice, next, time
«Healthy eating habits/The Truth Behind Carbohydrates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305211 (bản sửa đổi 4530883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supermarket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supermarket trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ supermarket hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supermarket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supermarket gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supermarket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supermarket: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.