Câu tiếng Anh có từ “supermarket”
87 câu thật có từ supermarket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supermarket nghĩa là siêu thị. supermarket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large self-service grocery store selling groceries and dairy products and household goods. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supermarket
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The building was a supermarket, which was being taken down to make room for a high-rise building, something that residents took issue with.
Từ trong câu: supermarket, build, take, down, make, room, high, rise
«Building partially collapses in New York City's Upper West Side», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=15129 (bản sửa đổi 4810791). · English Wikinews · CC BY 2.5
Supermarkets and brands sometimes have their own company label and standards, which go beyond organic regulations.
Từ trong câu: label, supermarket, brand, sometimes, company, standard, go, beyond
«Organic Business Guide/Certification and internal control systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219934 (bản sửa đổi 3709345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supermarket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supermarket trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ supermarket hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supermarket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supermarket gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supermarket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supermarket: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.