E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “superfluously”

26 câu thật có từ superfluously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: superfluously nghĩa là thừa thãi. superfluously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a superfluous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ superfluously

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "I'm hurrying," she called superfluously back as she fled to the floor below.

    Từ trong câu: superfluously, hurry, call, back, flee, floor, below

    Margaret Widdemer, The Wishing-Ring Man. Nguồn: Project Gutenberg #7424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So she led the way into the drawing-room and quite superfluously indicated the Circassian grand with a gesture.

    Từ trong câu: superfluously, lead, way, draw, room, quite, indicate, grand

    Henry Kitchell Webster, Mary Wollaston. Nguồn: Project Gutenberg #11161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I remembered Lethbury, a gross man, superfluously genial, whom I had never liked, although I recalled my admiration of his whiskers.

    Từ trong câu: superfluously, remember, gross, man, never, like, although, recall

    James Branch Cabell, The Cords of Vanity: A Comedy of Shirking. Nguồn: Project Gutenberg #9608. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Queed glanced over the group on the porch, to most of whom he had been introduced, superfluously, as it seemed to him.

    Từ trong câu: superfluously, glance, group, porch, introduce, seem

    Henry Sydnor Harrison, Queed: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #14303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I don't seem to make this piece of rope go," he remarked superfluously, and I thought his eye cut me with a mild reproach.

    “Có vẻ như tôi không thể làm cho sợi dây này đi được,” anh nhận xét một cách thừa thãi, và tôi nghĩ ánh mắt anh nhìn tôi với vẻ trách móc nhẹ nhàng.

    Từ trong câu: superfluously, seem, make, piece, rope, go, remark, think

    Francis Perry Elliott, The Haunted Pajamas. Nguồn: Project Gutenberg #33780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ superfluously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superfluously trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ superfluously hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ superfluously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superfluously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superfluously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superfluously: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.