Câu tiếng Anh có từ “succulent”
77 câu thật có từ succulent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: succulent nghĩa là mọng nước. succulent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: full of juice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ succulent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Gaining no information, he went next to Masaarah, appeasing his hunger with succulent roots plucked from the loam beside the river.
Từ trong câu: succulent, gain, information, go, next, hunger, root, pluck
Elizabeth Miller, The Yoke A Romance of the Days when the Lord Redeemed the Children of Israel from the Bondage of Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #16583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It meant that this favorite and succulent bait of the roaming cod had arrived on the Banks, and that the catches would be good.
Từ trong câu: succulent, mean, favorite, cod, arrive, bank, catch, good
Francis William Sullivan, The Harbor of Doubt. Nguồn: Project Gutenberg #29817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Food was plentiful, principally berries and succulent roots, and on the river bank we played and lingered for days.
Từ trong câu: principally, succulent, food, root, river, bank, play, day
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He returned more than once to the succulent meats, and washed all down with a pint of the fine old Burgundy, perfumed and purple.
Từ trong câu: pint, succulent, return, once, meat, wash, down, fine
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng succulent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| succulent herbage | 17 lần |
| succulent morsels | 6 lần |
| succulent grasses | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ succulent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ succulent trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ succulent hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ succulent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ succulent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ succulent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ succulent: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.