Câu tiếng Anh có từ “succulent”
77 câu thật có từ succulent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: succulent nghĩa là mọng nước. succulent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: full of juice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ succulent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There were mountain gorges or kloofs, roaring cataracts, vast plains, and verdant tracts of succulent grasses.
Từ trong câu: succulent, mountain, gorge, roar, vast, plain, tract, grass
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were cakes, figs, and lemonade, grains of dried maize, and plenty of good succulent hemp-seed.
Từ trong câu: succulent, cake, lemonade, grain, dry, plenty, good, hemp
Henry Harland, The Lady Paramount. Nguồn: Project Gutenberg #19861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are individuals to whom nature has denied a refinement of organs, or a continuity of attention, without which the most succulent dishes pass unobserved.
Từ trong câu: continuity, succulent, individual, nature, deny, organ, attention, dish
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng succulent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| succulent herbage | 17 lần |
| succulent morsels | 6 lần |
| succulent grasses | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ succulent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ succulent trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ succulent hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ succulent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ succulent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ succulent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ succulent: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.