Câu tiếng Anh có từ “succulent”
77 câu thật có từ succulent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: succulent nghĩa là mọng nước. succulent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: full of juice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ succulent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is clear that in the adoption of the succulent forms of vegetables as human food important advantages are gained.
Từ trong câu: succulent, clear, adoption, form, vegetable, human, food, important
F. H. King, Farmers of Forty Centuries; Or, Permanent Agriculture in China, Korea, and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bean soup or baked or boiled beans with succulent vegetables, raw and cooked, give all the nourishment needed in a dinner.
Từ trong câu: succulent, bean, soup, bake, boil, vegetable, raw, cook
Rasmus Larssen Alsaker, Maintaining Health (Formerly Health and Efficiency). Nguồn: Project Gutenberg #8521. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The latter forms a hard nut-like fruit, which is surrounded by a succulent mass formed by the former.
Từ trong câu: nut, succulent, latter, form, hard, like, fruit, surround
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is certainly allied to the rushes, but on account of its larger and more succulent flowers it is often included among the lilies.
Từ trong câu: lily, succulent, certainly, ally, rush, account, large, flower
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng succulent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| succulent herbage | 17 lần |
| succulent morsels | 6 lần |
| succulent grasses | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ succulent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ succulent trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ succulent hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ succulent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ succulent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ succulent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ succulent: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.