Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “succulent”

72 câu thật có từ succulent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: succulent nghĩa là mọng nước. succulent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: full of juice. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Not only would love in abundance be provided for their refreshment, but succulent food without stint.

    Từ trong câu: succulent, love, abundance, provide, refreshment, food

    John Taine, White Lily. Nguồn: Project Gutenberg #79804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These green succulent masses would be more likely to subdue the flame than contribute to its brilliancy.

    Từ trong câu: succulent, green, mass, likely, flame, contribute

    Mayne Reid, The White Chief: A Legend of Northern Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #23193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It meant that this favorite and succulent bait of the roaming cod had arrived on the Banks, and that the catches would be good.

    Từ trong câu: succulent, mean, favorite, cod, arrive, bank, catch, good

    Francis William Sullivan, The Harbor of Doubt. Nguồn: Project Gutenberg #29817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Usually, however, the unfortunate would be consoled with a "precedence ticket"--for next day! so that he could live on the certainty of a succulent morrow.

    Từ trong câu: succulent, usually, however, unfortunate, console, ticket, next, day

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng succulent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • succulent herbage17 lần
  • succulent morsels6 lần
  • succulent grasses10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ succulent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ succulent trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ succulent hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ succulent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ succulent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ succulent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ succulent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.