Câu tiếng Anh có từ “succulent”
77 câu thật có từ succulent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: succulent nghĩa là mọng nước. succulent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: full of juice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ succulent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In hot countries foods are much more substantial and succulent; and the third difference cannot but have an influence on the second.
Từ trong câu: succulent, hot, country, food, much, substantial, third, difference
Jean-Jacques Rousseau, The social contract & discourses. Nguồn: Project Gutenberg #46333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Usually, however, the unfortunate would be consoled with a "precedence ticket"--for next day! so that he could live on the certainty of a succulent morrow.
Từ trong câu: succulent, usually, however, unfortunate, console, ticket, next, day
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I could feel the succulent giving of flesh and bone under my blows, and for a moment I was free.
Từ trong câu: flesh, blow, bone, succulent, free, feel, give, moment
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng succulent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| succulent herbage | 17 lần |
| succulent morsels | 6 lần |
| succulent grasses | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ succulent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ succulent trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ succulent hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ succulent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ succulent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ succulent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ succulent: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.