Câu tiếng Anh có từ “subculture”
65 câu thật có từ subculture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subculture nghĩa là tiểu văn hóa. subculture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a social group within a national culture that has distinctive patterns of behavior and beliefs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subculture
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Hacker culture has emerged as a subculture with the rise of the early internet.
Từ trong câu: subculture, hacker, culture, emerge, rise, early, internet
«An Internet of Everything?/Access to Knowledge and Data in Everyday Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368542 (bản sửa đổi 4460218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Smash has created an entire subculture filled with tournaments and events.
Từ trong câu: subculture, smash, create, entire, fill, tournament, event
«Lentis/Super Smash Bros.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392067 (bản sửa đổi 3699210). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As time has progressed, the subculture has not only become more welcome, but is desirable to many.
Từ trong câu: subculture, time, progress, become, welcome, desirable, many
«Digital Media Concepts/Otaku Life», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268335 (bản sửa đổi 2222919). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Subcultures have been documented by others for a long time.
Các tiểu văn hóa đã được những người khác ghi lại từ lâu.
Từ trong câu: subculture, document, other, long, time
«Subculture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140982 (bản sửa đổi 10468034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As well as music, K-pop has grown into a popular subculture among teenagers and young adults throughout Asia.
Từ trong câu: subculture, well, music, pop, grow, popular, among, teenager
«K-pop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299400 (bản sửa đổi 10913681). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This approach has been successful within the “SkinTok” subculture.
Từ trong câu: subculture, approach, successful
«Lentis/TikTok», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450808 (bản sửa đổi 4329772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subculture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| punk subculture | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subculture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subculture trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ subculture hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subculture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subculture gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subculture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subculture: can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.