Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subculture”

65 câu thật có từ subculture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subculture nghĩa là tiểu văn hóa. subculture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a social group within a national culture that has distinctive patterns of behavior and beliefs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subculture

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A group who acts or speaks differently may be said to be, or have, a subculture.

    Từ trong câu: subculture, group, act, speak, differently

    «Culture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3476 (bản sửa đổi 10952556). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Occasionally a subculture might have to practice its culture secretly.

    Từ trong câu: subculture, occasionally, practice, culture, secretly

    «IB Cultural Anthropology/The Nature of Culture/Levels of Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23099 (bản sửa đổi 1906628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fans may become involved in a subculture of fandom.

    Từ trong câu: subculture, fan, become, involve

    «Cult following», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=703100 (bản sửa đổi 7344029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The qualities that determine a subculture as distinct may be linguistic, aesthetic, religious, political, sexual, geographical, or a combination of factors.

    Từ trong câu: subculture, quality, determine, distinct, linguistic, aesthetic, religious, political

    «Introduction to Sociology/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26039 (bản sửa đổi 4660593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, a different subculture may evolve for hourly workers as compared to PhD research scientists in an organization.

    Từ trong câu: hourly, example, different, subculture, evolve, worker, compare, research

    «Corporate Cultures», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng subculture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
punk subculture7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subculture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subculture trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ subculture hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subculture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subculture gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subculture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subculture: can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.