Câu tiếng Anh có từ “subculture”
65 câu thật có từ subculture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subculture nghĩa là tiểu văn hóa. subculture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a social group within a national culture that has distinctive patterns of behavior and beliefs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subculture
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
There will be an emphasis on understanding the various subcultures surrounding electronic music (underground, commercial, and radio, for example).
Từ trong câu: subculture, emphasis, understand, various, surround, electronic, music, underground
«Electronic Music and DJing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74818 (bản sửa đổi 2812957). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subculture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| punk subculture | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subculture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subculture trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ subculture hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subculture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subculture gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subculture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subculture: can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.