Câu tiếng Anh có từ “stink”
85 câu thật có từ stink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ stink
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The division unit of translation of Algebra can really stink, but it's easy once mastered.
Từ trong câu: stink, division, unit, translation, algebra, really, easy, once
«Algebra 1/Unit 2: The Translation of Algebra», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218143 (bản sửa đổi 2713873). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This can stink pretty badly for such a long stage so try hard not to get hit.
Từ trong câu: stink, pretty, badly, long, stage, try, hard, get
«Mario Adventure/Bowser's Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433482 (bản sửa đổi 3920493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I’m building a trench to my emplacement and we have a stinking cow in the direct line; this will have to be buried before we can cut through.
Từ trong câu: stink, build, cow, direct, line, bury, cut
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I can not remember the gentlemen’s precise language, but I do remember he put Van Buren down, down, till he got him where he was finally to ‘stink’ and ‘rot.’
Từ trong câu: stink, remember, precise, language, put, van, down, till
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stink pots | 56 lần |
| stinkard stink | 6 lần |
| stink lizaveta | 6 lần |
| stink bug | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stink trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ stink hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stink gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stink: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.