Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stink”

85 câu thật có từ stink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stink nghĩa là hôi thối. stink là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be extremely bad in quality or in one's performance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stink

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • As in the case of lachrymators, such `stink gases' must frequently be accompanied by other `gases,' in order that the enemy may never know when toxic gases are actually absent.

    Từ trong câu: stink, case, gas, frequently, accompany, order, enemy, never

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You were liable to the danger that it might remain on your hands as spoiled waste, as stinking rubbish.

    Bạn có thể phải đối mặt với nguy cơ nó có thể đọng lại trên tay bạn như một thứ rác rưởi hư hỏng, như thứ rác rưởi hôi hám.

    Từ trong câu: rubbish, stink, liable, danger, remain, hand, spoil, waste

    Mór Jókai, Timar's Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #31409. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stink

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stink trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ stink hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stink gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stink?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stink: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.