Câu tiếng Anh có từ “stink”
85 câu thật có từ stink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stink nghĩa là hôi thối. stink là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be extremely bad in quality or in one's performance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stink
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"Guess you ought to call it stinking fish, not dried fish, Captain.
Từ trong câu: stink, guess, ought, call, fish, dry, captain
C. J. Cutcliffe Hyne, A Master of Fortune: Being Further Adventures of Captain Kettle. Nguồn: Project Gutenberg #12556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unable to provide themselves with stinking retorts, they should at least possess a colourable imitation, in order to put their persecutors off.
Từ trong câu: stink, unable, provide, themselves, least, possess, imitation, order
Jean-Henri Fabre, The Mason-Wasps. Nguồn: Project Gutenberg #66854. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stink pots | 56 lần |
| stinkard stink | 6 lần |
| stink lizaveta | 6 lần |
| stink bug | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stink trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ stink hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stink gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stink: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.