Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spokesperson”

65 câu thật có từ spokesperson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spokesperson nghĩa là người phát ngôn. spokesperson là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advocate who represents someone else's policy or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spokesperson

Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)

  • Against these critics eloquent spokespersons stepped forward in defense of the progressive tradition.

    Từ trong câu: eloquent, spokesperson, critic, step, forward, defense, progressive, tradition

    «Progressive education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148637 (bản sửa đổi 1686295). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A spokesperson for Eurocopter said the occupants of the helicopter were company engineers and test pilots.

    Từ trong câu: occupant, spokesperson, helicopter, company, engineer, test, pilot

    «Six die in France helicopter crash at Verdon Gorge», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=488527 (bản sửa đổi 4826154). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He was an eloquent spokesperson and an author for social change and civil rights for all people.

    Từ trong câu: eloquent, spokesperson, author, social, change, civil, right, people

    «People in the 20th Century», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=145675 (bản sửa đổi 2775905). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She also became the spokesperson for Borden Milk and was in newspaper adverts and television commercials for the brand.

    Từ trong câu: advert, become, spokesperson, milk, newspaper, television, commercial, brand

    «Selena Gomez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217908 (bản sửa đổi 11006738). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A Victorian government spokesperson said the match would be rescheduled, and played outside the Australian borders at a "neutral venue".

    Từ trong câu: reschedule, government, spokesperson, match, play, outside, border, neutral

    «Australia bars North Korea's U-19 football team from entering country citing 'illegal nuclear programmes'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2825775 (bản sửa đổi 4813786). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng spokesperson

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taliban spokesperson7 lần
hamas spokesperson6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spokesperson

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spokesperson trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ spokesperson hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spokesperson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spokesperson gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spokesperson?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spokesperson: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.