Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “speculative”

149 câu thật có từ speculative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: speculative nghĩa là suy đoán. speculative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not financially safe or secure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ speculative

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • While commentaries may have speculative content, they generally stay true to the teachings.

    Từ trong câu: speculative, commentary, content, generally, stay, true, teach

    «Pali Canon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1072686 (bản sửa đổi 10962110). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Explain how (at least for some parameters) there may be a speculative equilibrium.

    Từ trong câu: speculative, explain, least, parameter, equilibrium

    «Markets, Games, and Strategic Behavior/2010», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96920 (bản sửa đổi 2093337). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Yet one remark may be offered against hasty interpretations of a 'speculative' identity.

    Từ trong câu: hasty, speculative, remark, offer, interpretation, identity

    Georg Wilhelm Friedrich Hegel, The Logic of Hegel. Nguồn: Project Gutenberg #55108. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without a concurrence and adaptation of these to the design, the very best speculative projects might become not only useless, but mischievous.

    Từ trong câu: concurrence, speculative, adaptation, design, best, project, become, useless

    Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 04 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #15700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reader--or rather the critical economist--may treat the foregoing remarks as speculative or not, according to the colour of his opinions.

    Từ trong câu: economist, reader, rather, critical, treat, remark, speculative, accord

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng speculative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
purely speculative76 lần
speculative builder27 lần
speculative capitalists15 lần
speculative philosophy80 lần
speculative theology22 lần
speculative ventures13 lần
speculative builders13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ speculative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ speculative trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ speculative hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ speculative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ speculative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ speculative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ speculative: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.