Câu tiếng Anh có từ “socialize”
84 câu thật có từ socialize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: socialize nghĩa là giao tiếp xã hội. socialize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: take part in social activities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ socialize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
As strong as that urge is, he is too socialized and can't break in.
Từ trong câu: socialize, strong, urge, break
Steven David Justin Sills, Tokyo to Tijuana: Gabriele Departing America. Nguồn: Project Gutenberg #12733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
One could argue that children have not been entirely socialized into their assigned gender category.
Từ trong câu: socialize, argue, child, entirely, assign, gender, category
«Language and Power», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Mertz’s study shows how people are socialized by language throughout their lives, not just in childhood.
Từ trong câu: socialize, study, show, people, language, throughout, life, childhood
«Language, Community, and Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
They can socialize with each other when you are not around.
Từ trong câu: socialize, around
«Animal Care/Comparison», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275597 (bản sửa đổi 3251835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The difficulty lies in the fact that achievement is not socialized.
Từ trong câu: socialize, difficulty, lie, fact, achievement
Arthur M. Lewis, Evolution Social and Organic. Nguồn: Project Gutenberg #57671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Colonel House knew, however, that America could not become a province in a one-world socialist system unless America's economy was first socialized.
Từ trong câu: socialize, house, know, however, become, province, world, system
Dan Smoot, The Invisible Government. Nguồn: Project Gutenberg #20224. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ socialize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ socialize trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ socialize hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ socialize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ socialize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ socialize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ socialize: can và could (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.