Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “socialize”

84 câu thật có từ socialize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: socialize nghĩa là giao tiếp xã hội. socialize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: take part in social activities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ socialize

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They also preferred socializing with their app matches without meeting face-to-face.

    Từ trong câu: socialize, prefer, match, meet, face

    «Perspectives in Digital Literacy/Digital Cult», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423305 (bản sửa đổi 4357918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He made a famous speech against socialized medicine (government-run health care).

    Từ trong câu: socialize, make, famous, speech, medicine, government, run, health

    «Ronald Reagan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4546 (bản sửa đổi 11007196). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They went out in the evenings to drink and dance and socialize.

    Từ trong câu: socialize, go, out, evening, drink, dance

    «Resistance, Civil Rights, and Democracy», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • For many generations after they had socialised property, they kept up households and family life and monogamy.

    Từ trong câu: socialise, socialize, many, generation, property, keep, up, household

    Godfrey Sweven, Riallaro: The Archipelago of Exiles. Nguồn: Project Gutenberg #67575. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ socialize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ socialize trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ socialize hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ socialize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ socialize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ socialize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ socialize: can và could (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.