Câu tiếng Anh có từ “smoker”
122 câu thật có từ smoker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smoker nghĩa là người hút thuốc. smoker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who smokes tobacco. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smoker
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The smokers of the native drug may be taken--a large estimate--to be four times as numerous.
Từ trong câu: smoker, native, drug, take, large, estimate, four, time
Charles Reginald Haines, A Vindication of England's Policy with Regard to the Opium Trade. Nguồn: Project Gutenberg #33376. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A smoker may have the freedom to smoke, but that freedom does not extend to forcing others to inhale secondhand smoke.
Từ trong câu: smoker, freedom, smoke, extend, force, other, inhale
«Global Perspective/Your Freedom Ends Where Mine Begins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318763 (bản sửa đổi 2835221). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Among other smokers of distinction, may be named the poet Milton, whose nightcap was a pipe of tobacco and a glass of pure water.
Từ trong câu: smoker, among, distinction, name, poet, pipe, tobacco, glass
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I might say that we are total abstainers, but are willing to take alcohol medicinally; and the smokers and non-smokers are about equally divided.
Từ trong câu: smoker, total, will, take, alcohol, non, equally, divide
John H. Weeks, Among Congo cannibals. Nguồn: Project Gutenberg #69650. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng smoker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smoker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smoker trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ smoker hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smoker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smoker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smoker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smoker: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.