Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smoker”

122 câu thật có từ smoker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smoker nghĩa là người hút thuốc. smoker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who smokes tobacco. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smoker

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Smokers are likely one of the most important tools that a beekeeper should have with them.

    Từ trong câu: smoker, likely, important, tool

    «Beekeeping/Smoker», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26309 (bản sửa đổi 3225506). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "The Turks and Persians are the greatest smokers in the world.

    Từ trong câu: smoker, great, world

    J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The AIDs related event was the highest among smokers.

    Từ trong câu: smoker, aid, relate, event, high, among

    «Human Sexuality and Gender/STIs and HIV/AIDS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245800 (bản sửa đổi 4492826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The most recent statistics support the claim that the number of smokers across the country have significantly decreased on a continuum.

    Từ trong câu: smoker, recent, statistic, support, claim, number, across, country

    «Motivation and emotion/Book/2015/Nicotine and addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203190 (bản sửa đổi 2223658). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He was, beyond contradiction, the greatest smoker of his day.

    Từ trong câu: contradiction, smoker, beyond, great, day

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng smoker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inveterate smoker67 lần
bibi the smoker36 lần
opium smoker58 lần
cigarette smoker39 lần
quinby smoker6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smoker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smoker trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ smoker hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smoker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smoker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smoker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smoker: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.