Câu tiếng Anh có từ “smoker”
122 câu thật có từ smoker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smoker nghĩa là người hút thuốc. smoker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who smokes tobacco. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smoker
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Pipe smokers could use and discard half a dozen pipes a day.
Từ trong câu: smoker, pipe, use, discard, half, dozen, day
«The Collins of Chard/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99211 (bản sửa đổi 2717291). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The self-determination theory can be applied to any current or previous smoker.
Lý thuyết về quyền tự quyết có thể được áp dụng cho bất kỳ người hút thuốc hiện tại hoặc trước đây.
Từ trong câu: current, determination, self, apply, smoker, theory, previous
«Motivation and emotion/Book/2014/Quit smoking cigarettes motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166541 (bản sửa đổi 2190595). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Secondly the smoke produced from a smoker can mask scents and pheromones.
Từ trong câu: secondly, scent, mask, smoke, produce, smoker
«Beekeeping/Smoker», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26309 (bản sửa đổi 3225506). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng smoker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smoker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smoker trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ smoker hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smoker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smoker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smoker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smoker: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.