Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sleeve”

360 câu thật có từ sleeve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sleeve nghĩa là tay áo. sleeve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of a garment that is attached at the armhole and that provides a cloth covering for the arm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sleeve

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The grade of noncommissioned officers is indicated by chevrons worn on the sleeve.

    Từ trong câu: sleeve, grade, officer, indicate, wear

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A long, close-fitting white garment, like a coat with narrow sleeves, reaching to the feet, was worn by all, even to the doorkeeper.

    Từ trong câu: garment, doorkeeper, narrow, coat, sleeve, long, close, fit

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The enemy, far from being impressed by the show of magnanimity, was laughing in his sleeve at his immunity from pains and penalties.

    Từ trong câu: magnanimity, enemy, far, impress, show, laugh, sleeve, pain

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Detached collars, just being ousted by attached collars, although cuffs were double length using a sleeve band.

    Từ trong câu: cuff, detach, collar, attach, although, double, length, use

    «Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sleeve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shirt sleeve2.480 lần
coat sleeve988 lần
sleeve rolled429 lần
sleeve tucked142 lần
sleeve buttons131 lần
loose sleeve194 lần
puffed sleeve77 lần
lawn sleeve97 lần
hanging sleeve153 lần
flowing sleeve92 lần
sleeve links71 lần
tight sleeve95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sleeve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sleeve trong kho câu?
Kho câu có 360 câu có từ sleeve hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sleeve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sleeve gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sleeve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sleeve: Quá khứ đơn (88 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.